Home Sản phẩm Thiết Bị Phân Tích Khí AtmospherIQ N2O/H2O LI-8820

Thiết Bị Phân Tích Khí AtmospherIQ N2O/H2O LI-8820

- Hãng sản xuất: LI-COR
- Model: LI-8820

Thiết Bị Phân Tích Khí AtmospherIQ N2O/H2O LI-8820

LI-8820 mang lại hiệu suất vận hành dài hạn đáng tin cậy cho các trạm quan trắc N2O khí quyển. Được chế tạo xung quanh nền tảng công nghệ OF-CEAS đã qua kiểm chứng và được bảo chứng bởi chính sách bảo hành 5 năm không điều kiện, LI-8820 đã sẵn sàng để đưa việc giám sát N2O khí quyển trở nên phổ biến hơn bao giờ hết.

Ứng dụng của LI-8820

Các máy phân tích khí AtmospherIQ rất dễ dàng tích hợp vào cơ sở hạ tầng quan trắc hiện có.

  • Hệ thống điều khiển và quản lý dữ liệu linh hoạt hỗ trợ truyền thông hiệu quả với các thiết bị ngoại vi và cơ sở hạ tầng quản lý dữ liệu.

  • Hỗ trợ tích hợp phần mềm tùy biến nhằm đơn giản hóa quá trình thu thập dữ liệu từ xa, hiệu chuẩn thiết bị và giám sát hệ thống.

  • Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu tích hợp tự động ghi lại toàn bộ kết quả đo, sự kiện và các dị thường hiệu suất (performance anomalies), đảm bảo tính dự phòng và phục vụ phân tích chuyên sâu chất lượng dữ liệu.

  • Vận hành với mức tiêu thụ điện năng thấp giúp loại bỏ nỗi lo về nguồn điện lưới không ổn định, đồng thời tương thích hoàn toàn với các tiêu chuẩn điện lưới toàn cầu.

  • Nguồn pin dự phòng đảm bảo quá trình ghi dữ liệu diễn ra liên tục và thực hiện quy trình tắt máy an toàn nếu mất điện lưới.

  • Kết nối đường ống đơn giản giúp dễ dàng tích hợp bổ sung vào cơ sở hạ tầng đo lường sẵn có.

  • Tương thích với tủ rack thiết bị tiêu chuẩn 19 inch, mỗi máy chiếm không gian tương đương 4 đơn vị tủ rack (4U).

 

Thông tin sản phẩm và thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần thông báo trước 

Thông số chung

  • Phương pháp đo: Quang phổ hấp thụ tăng cường khoang cộng hưởng với phản hồi quang học (OF-CEAS – Optical Feedback – Cavity Enhanced Absorption Spectroscopy)
  • Tốc độ đo: 1 mẫu/giây (1 Hz)
  • Thể tích khoang quang học: 6,4 cm³
  • Dải nhiệt độ vận hành: -25 °C đến 45 °C (không chịu bức xạ mặt trời, điều kiện vận hành bình thường)
  • Dải độ ẩm vận hành: 0% đến 85% RH (không ngưng tụ, không chịu bức xạ mặt trời)
  • Độ ẩm dòng mẫu cho phép: 0% đến 99% RH (không ngưng tụ)
  • Kết nối: Ethernet TCP/IP; Cổng kết nối RJ45

Nguồn điện và tiêu thụ điện năng

  • Công suất tiêu thụ: 22 W trong trạng thái ổn định ở 25 °C (không sạc pin); tối đa 100 W (khi sạc pin)
  • Bộ nguồn đi kèm: Adapter nguồn đa năng (đầu vào 100–240 VAC, 50–60 Hz; đầu ra 24 VDC)
  • Thời gian sử dụng pin: Khoảng 8 giờ (với 2 pin)

Đo N₂O

  • Dải đo: 0 đến 10 ppm
  • Độ chính xác (1σ): < 0.10 ppb với thời gian lấy trung bình 5 giây; < 0.08 ppb với thời gian lấy trung bình 5 phút; < 0.05 ppb với thời gian lấy trung bình 1 giờ

  • Độ trôi, trung bình 10 phút, trong 8 giờ: < 0.1 ppb

Đo H₂O

  • Dải đo: 0 đến 60.000 ppm
  • Độ chính xác (1σ): 20 ppm tại mức 10.000 ppm với thời gian lấy trung bình 5 giây; 5 ppm tại mức 10.000 ppm với thời gian lấy trung bình 5 phút

 

Thông tin sản phẩm và thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần thông báo trước 

Sản phẩm liên quan