Home Sản phẩm Máy phân tích Thiết Bị Phân Tích Khí H2/CH4/H2O Di Động LI-7835

Thiết Bị Phân Tích Khí H2/CH4/H2O Di Động LI-7835

- Hãng sản xuất: LI-COR
- Model: LI-7835

Thiết Bị Phân Tích Khí H2/CH4/H2O Di Động LI-7835

Thiết bị phân tích khí H2/CH4/H2O di động LI-7835 cung cấp khả năng đo trực tiếp và chính xác nồng độ vết của cả hai thể khí H2CH4 cùng một lúc. Phép đo của thiết bị tự động bù trừ độ ẩm và báo cáo nồng độ khí theo phân số mol khô (dry mole fractions) với độ chính xác ở mức ppm và tần suất dữ liệu 1Hz.

Ứng dụng của LI-7835

Thiết bị phân tích khí H2/CH4/H2O di động LI-7835 là dòng máy phân tích mới nhất thuộc thế giới máy đo vết khí (Trace Gas Analyzer) đầy tin cậy của LI-COR, LI-7835 tiếp tục phát huy các tiêu chuẩn cao và khả năng vận hành vượt trội mà quý khách hàng luôn kỳ vọng. Thiết bị thực hiện phép đo khí H2 trực tiếp, chính xác và có tính chọn lọc cao với độ đặc hiệu vô song, cho kết quả phản hồi chỉ trong vài giây. Đồng thời, máy sở hữu thiết kế bền bỉ, chống chịu thời tiết tốt cùng chi phí vận hành thấp, đảm bảo tính phù hợp tối ưu cho công việc của bạn ở bất cứ nơi đâu.

  • Đo đồng thời khí H2 và CH4 với độ chụm cao

  • Tự động hiệu chỉnh ảnh hưởng của hơi nước và báo cáo kết quả theo phân số mol khô

  • Truy cập dữ liệu nồng độ theo thời gian thực trên điện thoại hoặc máy tính bảng

  • Thiết kế di động, chạy bằng pin với chi phí vận hành thấp

 

Thông tin sản phẩm và thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần thông báo trước

Thông số chung

  • Phương pháp đo: Quang phổ hấp thụ tăng cường khoang cộng hưởng với phản hồi quang học (OF-CEAS – Optical Feedback – Cavity Enhanced Absorption Spectroscopy)
  • Tốc độ đo: 1 mẫu/giây (1 Hz)
  • Thể tích khoang quang học: 6,4 cm³
  • Lưu lượng dòng mẫu: 150 sccm ở cấu hình tiêu chuẩn
  • Dải nhiệt độ vận hành: -25 °C đến 45 °C (không chịu bức xạ mặt trời, điều kiện vận hành bình thường)
  • Dải độ ẩm vận hành: 0% đến 85% RH (không ngưng tụ, không chịu bức xạ mặt trời)
  • Độ ẩm dòng mẫu cho phép: 0% đến 99,9% RH (không ngưng tụ)
  • Dải áp suất vận hành: 50 đến 110 kPa
  • Kết nối: Ethernet và Wi-Fi (không khả dụng tại một số quốc gia)
  • Wi-Fi tương thích: 2.4 GHz, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac

Nguồn điện và tiêu thụ điện năng

  • Công suất tiêu thụ: 22 W trong trạng thái ổn định ở 25 °C (không sạc pin); tối đa 100 W (khi sạc pin)
  • Yêu cầu nguồn điện: Chân 1 và 5 (24 VDC): tối thiểu 6 A tại 24 V, Chân 3 và 4 (10,5 đến 33 VDC): tối thiểu 14 A tại 10,5 VDC; 6 A tại 24 VDC
  • Bộ nguồn đi kèm: Adapter nguồn đa năng (đầu vào 100–240 VAC, 50–60 Hz; đầu ra 24 VDC)
  • Thời gian sử dụng pin: Khoảng 8 giờ (với 2 pin)

Đo H2

  • Thời gian đáp ứng (T10–T90): ≤ 3 giây
  • Dải đo: 0 đến 2,5%
  • Độ chính xác: 5 ppm tại mức 500 ppm với thời gian trung bình 1 giây; 3 ppm tại mức 500 ppm với thời gian trung bình 5 giây

Đo CH4

  • Dải đo: 0 đến 1.000 ppm
  • Độ chính xác (1σ): 0,5 ppm ở 2 ppm với trung bình 1 giây; 0,25 ppm ở 2 ppm với trung bình 5 giây

Đo H₂O

  • Dải đo: 0 đến 60.000 ppm
  • Độ chính xác (1σ): 45 ppm tại mức 10.000 ppm với thời gian trung bình 1 giây; 20 ppm tại mức 10.000 ppm với thời gian trung bình 5 giây

 

Thông tin sản phẩm và thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần thông báo trước 

Sản phẩm liên quan