Hãng sản xuất: NESA
Model: VV1
Đây là máy đo tốc độ gió (anemometer) hạng First Class có độ chính xác rất cao, được chế tạo để đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhất trong đo gió, như IEC 61400-12 dùng cho đánh giá tài nguyên điện gió.
Thiết bị là dụng cụ hiệu năng cao, được chứng nhận MeasNet, chế tạo bằng kim loại chất lượng cao để đảm bảo độ tin cậy và độ bền, đồng thời duy trì độ nhạy và độ chính xác trong thời gian dài.
Thiết bị tuân thủ:
Có nhiều phiên bản ngõ ra:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo điển hình | 0,28 ÷ 50 m/s (0…150 Hz). Có thể cung cấp phiên bản 0–80 m/s hoặc 0–100 m/s (chỉ với ngõ ra tần số, theo yêu cầu). |
| Độ phân giải | 0,05 m/s |
| Độ chính xác trung bình | < ±0,1 m/s (trong dải 0,4–30 m/s); < ±1% giá trị đo (trên 30 m/s) |
| Độ tuyến tính điển hình | R² > 0,99998; sai số chuẩn 0,02 m/s; công thức sai số tần số: (m/s) = (Hz × 0,30) + 0,3 |
| Ngưỡng hoạt động | Dừng quay ở 0,1 m/s; bắt đầu quay ở < 0,3 m/s |
| Kiểu đầu đo | Anemometer 3 cốc (Robinson) với cảm biến từ (magnetic transducer) |
| Ngõ ra tín hiệu | 0–2 VDC, 4–20 mA, 0–150 Hz (tải tối đa 50 Ω đối với ngõ ra 20 mA), RS485/Modbus |
| Điều kiện làm việc | -10 đến +70°C, RH 0–100%, chịu gió giật đến 100 m/s; phiên bản có sưởi: -40 đến +70°C |
| Bảo vệ | Chống đảo cực nguồn và quá áp xung (transient protection) |
| Vật liệu chế tạo | Nhôm anod hóa và thép không gỉ |
| Nguồn cấp & công suất tiêu thụ | 10–28 VDC; tiêu thụ < 0,1 W; phiên bản có sưởi: 5 W @ 12 VDC |
| Khối lượng | < 390 g |