Hãng sản xuất: NESA
Model: Evolution-M
Evolution-M là bộ ghi dữ liệu (Datalogger) hiệu năng cao hoạt động trên nền tảng Linux, được thiết kế dành cho các hệ thống giám sát, thu thập và xử lý dữ liệu trong công nghiệp, môi trường, năng lượng và tự động hóa. Thiết bị tích hợp Apache Web Server và PHP Interpreter, cho phép cấu hình, giám sát và vận hành hoàn toàn thông qua trình duyệt web mà không cần cài đặt thêm phần mềm.
Được phát triển từ dòng datalogger TMF đã thành công hơn 15 năm trên thị trường, Evolution-M mang đến hiệu suất vượt trội, khả năng mở rộng linh hoạt và độ tin cậy cao, đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp hiện đại.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| CPU | Bộ xử lý ARM Cortex-A8, xung nhịp 500 MHz, kiến trúc 32-bit, chạy hệ điều hành Embedded Linux Kernel 2.6.37. |
| Bộ nhớ trong | 4 MB NOR Flash (Kernel), 128 MB NAND Flash + 128 MB RAM dành cho chương trình, ứng dụng người dùng và lưu trữ dữ liệu cấp I & II. |
| Bộ nhớ ngoài | Hỗ trợ USB Flash hoặc bộ nhớ ngoài từ 8 GB đến 512 GB (làm việc ở -40°C đến +60°C). Có thể mở rộng bằng ổ cứng HDD hoặc SSD làm bộ nhớ cấp III. |
| Cổng truyền thông | 2 × RS232 (DB9), 1 × RS485, 3 × USB (2 Host + 1 Mini USB Slave), 1 × LAN Ethernet 10/100 Mbps, 1 × SDI-12 Slave (hỗ trợ hơn 100 kết nối), 1 × I²C Bus và Wi-Fi (tùy chọn). |
| Giao diện vận hành | Màn hình LCD 24 × 2 ký tự. |
| Đồng hồ thời gian thực (RTC) | Độ phân giải 1 ms, sai số ±3 phút/năm. Hỗ trợ đồng bộ thời gian qua NTP hoặc GPS (tùy chọn). Pin Lithium 3.6 V tích hợp. |
| Watchdog | 3 cấp giám sát (1 phần cứng và 2 phần mềm), hiển thị trạng thái qua đèn LED. |
| Bảo vệ điện | Bảo vệ ngắn mạch, chống xung nhiễu EMC, chống quá dòng bằng cầu chì không thể thay thế. Hỗ trợ chống sét lan truyền ESD ±3 kV theo tiêu chuẩn IEC 61000-4-2. |
| Công suất tiêu thụ | < 0,25 W (15 mA @ 12 VDC) khi hoạt động cơ bản; < 1,5 W khi hoạt động đầy đủ với truyền thông GPRS. |
| Nguồn cấp | 24 VAC, 110 VAC, 220 VAC (qua bộ nguồn ngoài); 10,5–24 VDC từ pin năng lượng mặt trời hoặc tua-bin gió; 10,8–15 VDC từ ắc quy. |
| Bộ điều khiển sạc tích hợp | Bộ sạc PWM 4 giai đoạn dành cho ắc quy kín, dòng sạc liên tục tối đa 5 A, tích hợp đèn LED báo trạng thái sạc. |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Ngõ vào Analog | – 8 đến 32 kênh vi sai 24-bit. – 16 đến 64 kênh đơn 24-bit. – 2 kênh 12-bit dùng giám sát pin và nguồn chính. – 3 kênh 12-bit đo áp suất nội bộ và tín hiệu phụ trợ. – Hỗ trợ tín hiệu ±100 mV, ±2 VDC, Pt100 4 dây, 0–100 mV, 0–2 V, 0–5 V và 0–10 V. – Cung cấp nguồn kích cảm biến 12 VDC/250 mA và điện áp tham chiếu 2,048 VDC. |
| Ngõ vào Digital | 5 kênh hỗ trợ đo tần số (tối đa 5000 Hz), trạng thái ON/OFF hoặc đếm xung. |
| Ngõ vào Serial cấu hình qua Web | Hỗ trợ từ 1 đến 200 thiết bị qua RS485, RS232 hoặc SDI-12. |
| Ngõ vào Radio cấu hình qua Web | Hỗ trợ từ 1 đến 100 thiết bị (phụ thuộc module radio). |
| Ngõ ra Analog cấu hình qua Web | 4 kênh DAC 12-bit, mặc định 0–2 VDC; có thể chuyển đổi sang 0–1 V, 0–5 V, 0–10 V, 0–20 mA, 4–20 mA hoặc RS485/Modbus. |
| Ngõ ra Digital cấu hình qua Web | 4 ngõ ra Open Collector lập trình được (Vmax 50 V, Imax 200 mA, 5000 Hz), hỗ trợ ON/OFF. |
| Nguồn phụ trợ | 1 ngõ ra nguồn 12 VDC tối đa 5 A và 1 ngõ ra nguồn điều khiển 12 VDC tối đa 5 A. |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chu kỳ lấy mẫu | Nhỏ hơn 100 µs. |
| Thời gian xác thực mẫu | Lập trình từ 1 đến 10 giây. |
| Chu kỳ xử lý/gửi dữ liệu | Cài đặt từ 1 giây đến 1440 phút. |
| Bảo vệ tín hiệu I/O | Bộ lọc EMC cho từng kênh Analog, cách ly quang 5 kVrms cho ngõ vào Digital và bộ lọc EMC cho các cổng truyền thông. |
| Giám sát tích hợp | Theo dõi điện áp pin, nguồn cấp chính và áp suất (tùy chọn cảm biến e-Bar). |
Hỗ trợ đầy đủ các giao thức:
Thiết bị tích hợp nhiều thuật toán xử lý dữ liệu như:
Đồng thời cho phép người dùng tự xây dựng thuật toán xử lý riêng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Định dạng dữ liệu | ASCII, TXT, Excel, CSV, XML, Email, mã hóa AES và các định dạng theo yêu cầu. |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +70°C (không ngưng tụ hơi nước). |
| Kích thước | 200 × 110 × 74,5 mm. |
| Cấp bảo vệ | IP20 (tiêu chuẩn); tùy chọn hộp bảo vệ IP65 – IP67 bằng Polyester hoặc Inox. |
| Khối lượng | Khoảng 700 g. |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate kết hợp vỏ kim loại sơn tĩnh điện. |
| Lắp đặt | Gắn thanh DIN, treo tường hoặc lắp trong tủ Polyester/Inox. |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EC, WMO, EN 13005, ISO 13528, CEI 21-6/3, IEC 61400-12, ISO 9060, DE 121/2020, DE 2018/850, CE-128/2009. |
|
Cảm biến áp suất tích hợp |
Độ chính xác <0,4 hPa tại 20°C; độ phân giải 0,05 hPa; thời gian đáp ứng <2 giây. |