Hãng sản xuất: OxyGuard
Model: H09-25
Polaris C Salinity dùng để đo độ mặn, độ dẫn điện và nhiệt độ của nước, được hiệu chuẩn sẵn tại nhà máy theo tiêu chuẩn PSS-78. Polaris C Salinity là một thiết bị đo cầm tay được thiết kế chuyên biệt cho nuôi trồng thủy sản. Nhờ hiệu chuẩn sẵn tại nhà máy và tính năng bù nhiệt tự động, thiết bị rất dễ sử dụng. Màn hình hiển thị trực tiếp giá trị độ mặn, đồng thời nhiệt độ cũng được đo và hiển thị trên màn hình. Thiết bị tích hợp các chức năng tự động kiểm tra nhằm đảm bảo độ tin cậy trong quá trình vận hành. Đầu dò được thiết kế giảm thiểu tối đa sự cố, với các đặc điểm phù hợp cho môi trường nuôi trồng thủy sản. Công nghệ cảm ứng (inductive technology) được sử dụng, giúp người dùng không phải lo lắng về cặn bám trên bề mặt đầu dò – việc cần làm chỉ là đảm bảo lỗ cảm biến trên đầu dò luôn thông thoáng và tương đối sạch.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Đơn vị đo |
Độ mặn: PPT ‰ (phần nghìn) Nhiệt độ: Celsius (°C) hoặc Fahrenheit (°F) Độ dẫn điện: mS/cm |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD đồ họa, đèn nền điều chỉnh được |
| Loại đầu dò | Cảm ứng (Inductive) |
| Chiều dài cáp | Tiêu chuẩn: 3 m (10 ft) Theo yêu cầu: tối đa 100 m (328 ft) |
| Nhiệt độ hoạt động – Đầu dò | –5°C đến +45°C (23°F đến 113°F) |
| Nhiệt độ hoạt động – Thiết bị đo | –20°C đến +60°C (–4°F đến +140°F) |
| Khả năng chống nước | Chuẩn IP67, cho phép ngâm nước ngắn hạn đến 1 m (3 ft) |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 2 giây, tại nhiệt độ không đổi |
| Dải đo |
Độ mặn: 0 – 50 PPT Nhiệt độ: –5 đến +45°C (23 đến 113°F) Độ dẫn điện: 0 – 100 mS/cm |
| Độ chính xác đo |
Độ mặn: ±1 ppt (trong khoảng 2–42 ppt, ở nhiệt độ –2 đến +35°C) Nhiệt độ: ±0,2°C / °F |
| Độ lặp lại | Thông thường tốt hơn ±0,5% giá trị đo |
| Dung lượng lưu trữ dữ liệu | 3000+ bộ dữ liệu Hỗ trợ số lượng thẻ NFC không giới hạn |
| Chức năng tự kiểm tra | Kiểm tra đầu dò, thiết bị, cáp và pin |
| Hiệu chuẩn nhà máy | Thang độ mặn thực tế PSS-78 |
| Kích thước thiết bị đo | Dài: 98 mm (3,86”) Đường kính: 36 mm (1,42”) |
| Kích thước đầu dò | Dài: 145 mm (5,71”) Đường kính: 40 mm (1,57”) |
| Nguồn điện | Pin Li-Ion 1 cell, tích hợp mạch bảo vệ |
| Thông số pin | Điện áp danh định 3,7 V Dung lượng tối đa 9 Wh Chứng nhận UN38.3 |
| Thời gian sử dụng pin | Lên đến 46 ngày (sử dụng điển hình 2 giờ/ngày) |