Home Sản phẩm Cảm biến giám sát chất lượng không khí ngoài trời đa chỉ tiêu WT1 Lite

Cảm biến giám sát chất lượng không khí ngoài trời đa chỉ tiêu WT1 Lite

- Hãng sản xuất: ELLONA

- Model: WT1 Lite

Các tính năng chính

  • Thiết bị được thiết kế riêng để giám sát tại các đường ranh giới khu vực.
  • Chữ ký và dấu vân tay của sự kiện
  • Định lượng và nhận dạng khí, hạt, mùi và tiếng ồn.

Giới thiệu

WT1 Lite là hệ thống tất cả trong một hoàn hảo được thiết kế để hiểu sâu sắc và kiểm soát hiệu quả môi trường ngoài trời của bạn. Nó cung cấp cấu hình đơn giản hơn so với WT1 Pro và đặc biệt phù hợp với các thành phố thông minh và môi trường công nghiệp yêu cầu giám sát nâng cao lượng khí thải tại các khu vực ranh giới hoặc vùng ngoại vi của địa điểm. Với các tính năng có thể tùy chỉnh, WT1 Lite cho phép định lượng và nhận dạng chính xác các chất phát thải, đồng thời thu thập dữ liệu vật lý, hóa học và cảm nhận theo thời gian thực (khí, mùi, hạt, v.v.).

WT1 Lite cho phép giám sát liên tục và đồng thời nhiều thông số cảm biến, có thể điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu cụ thể của bạn. Cho dù bạn hoạt động trong lĩnh vực quản lý chất thải, thành phố thông minh hay các lĩnh vực công nghiệp khác, WT1 Lite đều nổi bật nhờ khả năng thích ứng vượt trội để đáp ứng chính xác các yêu cầu giám sát của bạn.

Khi được tích hợp với nền tảng EllonaSoft, WT1 Lite cung cấp hệ thống cảnh báo thời gian thực để quản lý phát thải chủ động. Nó cũng cho phép, thông qua API, kích hoạt các hành động khắc phục. Điều này cho phép người ra quyết định không chỉ nhận được cảnh báo ngay lập tức mà còn có thể bắt đầu các hành động khắc phục thích hợp để tối ưu hóa quản lý môi trường.

 

Thông tin sản phẩm và thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần thông báo trước

Thông số chung

Thông số Giá trị
Nhiệt độ hoạt động -30 °C đến +60 °C
Độ ẩm hoạt động < 100 %RH (không ngưng tụ)
Áp suất khí quyển 500 – 1.500 mbar
Cấp bảo vệ IP65
Vỏ thiết bị Nhôm
Khối lượng 3 kg
Chu kỳ gửi dữ liệu 10 giây/lần (thời gian thực)

Cảm biến tích hợp

Đại lượng đo Dải đo Độ chính xác Độ phân giải  
Nhiệt độ -40 … +85 °C ±1 °C 0,1 °C  
Áp suất khí quyển 300 – 1.100 hPa ±0,6 hPa 0,1 hPa  
Độ ẩm 0 – 100 %RH ±3 %RH 0,1 %RH  
TVOC (tương đương) 0 – 1.000 ppm 1 ppm 0,1 ppm  

Cảm biến bụi mịn

Thông số Dải đo Độ phân giải Độ chính xác điển hình
PM1 0 – 1.000 µg/m³ 1 µg/m³ ±2 µg/m³
PM2.5 0 – 2.000 µg/m³ 1 µg/m³ ±3 µg/m³
PM4 0 – 2.000 µg/m³ 1 µg/m³ ±3 µg/m³
PM10 0 – 10.000 µg/m³ 1 µg/m³ ±4 µg/m³

Thông số khí

Loại khí Ký hiệu Dải đo Giới hạn phát hiện (LOD) Độ phân giải Nhiễu chéo chính
Carbon Monoxide CO

0-1.000 ppm 

0,063 ppm

0,001 ppm 

+10% H2; -2% NO2 

Carbon Dioxide CO2

0-5.000 ppm 

±30 ppm

1 ppm

N/A (NDIR)

Nitrogen Dioxide NO2

0-5 ppm 

0,003 ppm

0,001 ppm

+10% H2S, +2% NO2, +3% SO2

Hydrogen Sulfide H2S

0-50 ppm

0,003 ppm

0,001 ppm

-30% NO2, -25% Cl2, +10% SO2

Ammonia NH3

0-100 ppm

0,09 ppm

0,03 ppm

-20% SO2

Sulfur Dioxide SO2

0-50 ppm

0,008 ppm

0,001 ppm

-130% NO2, -60% Cl2, +40%, CH4

Methane CH4

0-5%

0,01%

0,02% FS

Hydrocarbons nhẹ

Formaldehyde CH2O

0-10 ppm

0,002 ppm

0,001 ppm

H2, CO, Ethanol

Chlorine Cl2

0-20 ppm

0,018 ppm

0,006 ppm

100% NO2; -80% H2S

Oxygen O2

0-30%

N/A

0,1%

N/A

Mercaptan RSH

0-14 ppm

0,1 ppm

0,03 ppm

N/A

 

Thông tin sản phẩm và thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần thông báo trước

Sản phẩm liên quan