Hãng sản xuất: OxyGuard
Model: H02A-25
Polaris C Atmosphere dùng để đo nồng độ oxy trong khí, nhiệt độ và áp suất khí quyển. Polaris C Atmosphere là một thiết bị đo cầm tay (Handy) được thiết kế chuyên dụng cho việc đo oxy trong môi trường khí. Thiết bị có thể sử dụng để:
Nhờ thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng và độ tin cậy cao, Polaris C Atmosphere phù hợp cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp, nghiên cứu và kiểm soát chất lượng khí.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Đơn vị đo | Oxy: ppm (mg/L), % bão hòa (% saturation), % thể tích (%vol) Nhiệt độ: Celsius (°C), Fahrenheit (°F) Áp suất khí quyển |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD đồ họa, đèn nền điều chỉnh được |
| Loại đầu dò | Điện hóa (Electrochemical) |
| Chiều dài cáp | Tiêu chuẩn: 3 m (10 ft) Theo yêu cầu: tối đa 100 m (328 ft) |
| Nhiệt độ hoạt động – Đầu dò | –5°C đến +45°C (23°F đến 113°F) |
| Nhiệt độ hoạt động – Thiết bị đo | –20°C đến +60°C (–4°F đến +140°F) |
| Khả năng chống nước | Chuẩn IP67, cho phép ngâm nước ngắn hạn đến 1 m (3 ft) |
| Thời gian đáp ứng | Đạt 90% trong vòng < 20 giây |
| Dải đo – Chế độ tiêu chuẩn | Oxy: 0 – 100 %vol Nhiệt độ: –5°C đến +45°C (23°F đến 113°F) Áp suất khí quyển: 300 – 1200 mbar |
| Dải đo – Chế độ mở rộng (High Range) | Oxy: 0 – 200 %vol Nhiệt độ: –5°C đến +45°C (23°F đến 113°F) Áp suất khí quyển: 300 – 1200 mbar |
| Độ chính xác – Chế độ tiêu chuẩn | Oxy: ±0,2% giá trị đo Nhiệt độ: ±0,2°C / °F Áp suất khí quyển: ±0,5 mbar |
| Độ chính xác – Chế độ mở rộng | Oxy: ±0,8% giá trị đo Nhiệt độ: ±0,2°C / °F Áp suất khí quyển: ±0,5 mbar |
| Dung lượng lưu trữ dữ liệu | Tối thiểu 3000+ bộ dữ liệu Tối đa 140 nhãn tham chiếu (tag) |
| Chức năng tự kiểm tra | Kiểm tra đầu dò, thiết bị, cáp và pin |
| Bù tự động | Nhiệt độ và áp suất khí quyển (300 – 1200 mbar) |
| Kích thước thiết bị đo | Dài: 98 mm (3,86”) Đường kính: 36 mm (1,42”) |
| Kích thước đầu dò | Không nắp bảo vệ: Dài 159 mm (6,26”), Ø 22 mm (0,87”) Có nắp bảo vệ: Dài 176 mm (6,93”), Ø 29 mm (1,14”) |
| Nguồn điện | Pin Li-Ion 1 cell, tích hợp mạch bảo vệ |
| Thông số pin | Điện áp danh định 3,7 V Dung lượng tối đa 9 Wh Chứng nhận UN38.3 |
| Thời gian sử dụng pin | Lên đến 450 ngày (sử dụng điển hình 2 giờ/ngày) |
| Lưu ý pin | Sạc pin trước khi sử dụng lần đầu |