Hãng sản xuất: Hukx
Model: DR30-D1
DR30-D1 là cảm biến số tiên tiến nhất của Hukx dùng để đo bức xạ mặt trời trực tiếp (theo phương vuông góc – normal incidence). Pyrheliometer độ chính xác cao này tuân thủ đầy đủ các yêu cầu Class A theo ISO 9060 và Hướng dẫn của WMO. Thiết bị được trang bị hệ thống gia nhiệt cửa sổ cải tiến vượt trội, giúp tăng khả năng sẵn sàng dữ liệu, cùng với cảm biến nghiêng tích hợp để kiểm tra và xác nhận hiệu suất của bộ bám Mặt Trời (solar tracker).
Pyrheliometer số DR30-D1 mang lại độ chính xác và độ sẵn sàng dữ liệu cao nhất, nhờ công nghệ gia nhiệt cửa sổ với độ lệch nhiệt (offset) cực thấp. Ở cùng một mức công suất gia nhiệt, hiệu quả gia nhiệt đã được cải thiện gấp 4 lần, trong khi độ lệch chỉ bằng 1/4 so với trước đây.
Với cảm biến nghiêng và cảm biến độ ẩm tích hợp, DR30-D1 được thiết kế chuyên biệt cho đo lường chính xác cao bức xạ mặt trời trực tiếp, còn được gọi là Direct Normal Irradiance (DNI) – lượng bức xạ nhận được trên một bề mặt phẳng từ góc trường nhìn toàn phần 5°. Giá trị DNI được biểu diễn bằng đơn vị W/m². Để đạt kết quả đo tối ưu, thiết bị cần được lắp đặt trên bộ bám hai trục, nhằm luôn hướng chính xác về phía Mặt Trời.
| Thông số | Mô tả |
|---|---|
| Đại lượng đo | Bức xạ mặt trời trực tiếp |
| Phân loại theo ISO 9060:2018 | Pyrheliometer Class A – đáp ứng phẳng theo phổ |
| Độ không đảm bảo hiệu chuẩn | < 1,2 % (k = 2) |
| Đại lượng đo | Góc nghiêng của cảm biến |
| Độ không đảm bảo đo góc nghiêng | ± 1 ° (0 đến 180 °) |
| Gia nhiệt | Có |
| Thời gian đáp ứng (95%) | 4 s |
| Góc trường nhìn toàn phần | 5 ° |
| Góc lệch trục | 1 ° |
| Công suất tiêu thụ (chế độ vận hành tiêu chuẩn) | 2 W |
| Công suất tiêu thụ (chế độ tiết kiệm năng lượng) | 0,1 W |
| Độ lệch điểm không a (5 K/giờ) | < ± 1 W/m² |
| Truy xuất chuẩn hiệu chuẩn | Theo WRR |
| Dải phổ đo | 200 đến 4000 × 10⁻⁹ m |
| Dải nhiệt độ vận hành định mức | −40 đến +80 °C |
| Đáp ứng nhiệt độ | < ± 0,4 % (−30 đến +50 °C) |
| Thử nghiệm đáp ứng nhiệt độ cho từng thiết bị | Có kèm báo cáo |
| Thử nghiệm cảm biến góc nghiêng cho từng thiết bị | Có kèm báo cáo |
| Điện áp vận hành định mức | 7 đến 30 VDC |
| Chiều dài cáp tiêu chuẩn | 5 m |
| Truyền thông số | |
| Ngõ ra số | Suất bức xạ (W/m²), nhiệt độ thân thiết bị (°C), góc nghiêng (°), độ ẩm bên trong (%) |
| Giao thức truyền thông | Modbus |
| Chế độ truyền | RTU |
| Giao diện phần cứng | RS-485, 2 dây (bán song công) |