Hãng sản xuất: Kipp & Zonen
Model: SOLYS2
SOLYS2 là máy theo dõi Mặt Trời được sử dụng phổ biến nhất trên toàn thế giới trong các ứng dụng năng lượng mặt trời và khí tượng. Thiết bị đạt mức hiệu suất và độ tin cậy theo chuẩn BSRN (Baseline Surface Radiation Network). Việc lắp đặt và vận hành SOLYS2 đơn giản hơn đáng kể so với nhiều bộ theo dõi Mặt Trời khác hiện có trên thị trường.
Với tấm gá lắp phía trên và bộ che nắng tùy chọn, SOLYS2 có thể được cấu hình thành một trạm giám sát bức xạ mặt trời hoàn chỉnh, hỗ trợ lắp đặt tối đa ba thiết bị đo bức xạ Kipp & Zonen có thông gió. Ngoài ra, còn có nhiều bộ phụ kiện gá lắp dành cho các thiết bị đo bức xạ mặt trời trực xạ. Một cải tiến vượt trội so với các bộ theo dõi truyền thống là bộ thu GPS tích hợp, cho phép tự động thiết lập vị trí và thời gian ngay khi lắp đặt. SOLYS2 không cần máy tính hay phần mềm để cấu hình ban đầu. Việc cân bằng thiết bị được kiểm tra dễ dàng thông qua thước thủy tích hợp trên đỉnh. Vỏ thiết bị bằng nhôm đúc chắc chắn, thiết kế đặc trưng, tích hợp chân tripod với chân cân chỉnh, điều chỉnh phương vị (azimuth) và vị trí bắt bu-lông neo cố định. Một tấm gá bên hông cho phép điều chỉnh góc thiên đỉnh (zenith) và lắp đặt pyrheliometer CHP1 của Kipp & Zonen được cung cấp sẵn.
SOLYS2 không bị sai lệch thời gian của đồng hồ nội bộ, do thời gian luôn được GPS cập nhật định kỳ. Khi thiết bị được cân bằng và căn chỉnh đúng cách, đồng thời lắp đặt trên bệ đỡ chắc chắn và ổn định, SOLYS2 sẽ duy trì khả năng theo dõi chính xác. Một cảm biến Mặt Trời tùy chọn có thể được trang bị để theo dõi chủ động, bù trừ cho các chuyển động của giá đỡ do điều kiện môi trường thay đổi. SOLYS2 có thể hoạt động với nguồn AC hoặc 24 VDC, cả hai đều được trang bị tiêu chuẩn. Dải nhiệt độ vận hành từ -20 °C đến +50 °C khi dùng nguồn DC và có thể mở rộng xuống -40 °C khi dùng nguồn AC, nhờ bộ gia nhiệt bên trong tiêu chuẩn.
SOLYS2 mang đến cho thị trường bộ theo dõi Mặt Trời thiết kế khác biệt, tính năng đổi mới, hiệu suất cao, chất lượng vượt trội và mức độ dễ sử dụng chưa từng có – tất cả với chi phí hợp lý đáng ngạc nhiên.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ chính xác định hướng | < 0,1° (theo dõi thụ động) / < 0,02° (theo dõi chủ động – với cảm biến Mặt Trời tùy chọn) |
| Tải trọng cho phép | 20 kg |
| Nguồn cấp | 18 đến 30 VDC và 100 đến 240 VAC (50/60 Hz) |
| Dải nhiệt độ vận hành (nguồn DC) | -20 đến +50 °C |
| Dải nhiệt độ vận hành (nguồn AC) | -40 đến +50 °C |
| Đế lắp đặt | Chân tripod |
| Kích thước | 50 × 34 × 38 cm / 23 kg (bộ theo dõi) – 5 kg (chân tripod) |
| Giao diện truyền thông | Ethernet / Giao diện Web |
| Kiểu truyền động | Dây đai răng đảo (Inverted tooth belts) |
| Công suất tiêu thụ | 21 W (giảm còn 13 W vào ban đêm); tăng thêm 100 W khi bộ gia nhiệt hoạt động (chỉ áp dụng cho nguồn AC) |